kính trình
Định nghĩa
Động từ: - Trình bày một cách tôn kính, trang trọng với cấp trên hoặc người bề trên: "kính trình" thể hiện hành động đưa ra một văn bản, báo cáo, hoặc ý kiến với thái độ kính trọng và lễ phép. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh hành chính, công sở, hoặc giao tiếp với người có chức vụ cao hơn.
Ví dụ sử dụng
- (Tôi tôn kính đưa báo cáo công việc lên Ban Giám đốc.)
- (Chúng tôi trang trọng trình bày bản đề xuất cải tiến quy trình lên lãnh đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kính trình lên": nhấn mạnh hành động trình bày từ dưới lên trên.
- Hồ sơ đã được kính trình lên Thủ tướng Chính phủ. (Hồ sơ đã được tôn kính gửi lên Thủ tướng.)
"kính trình với": dùng khi nói đến đối tượng nhận sự trình bày.
- Đại diện đoàn đã kính trình với Hiệu trưởng về kế hoạch hợp tác. (Người đại diện đã tôn kính trình bày với Hiệu trưởng về kế hoạch hợp tác.)
Biến thể và từ gần giống
Trình (động từ): đưa ra, bày tỏ một cách thông thường (không nhất thiết mang sắc thái tôn kính).
- Anh ấy trình dự án với sếp. (Anh ấy đưa dự án ra cho sếp xem.)
Kính (động từ/tính từ): tôn trọng, lễ phép (thường dùng làm tiền tố trong từ ghép).
- Kính thưa (lời nói mở đầu trang trọng).
Từ đồng nghĩa
- Tâu trình: trình bày với vua chúa hoặc người có quyền lực tối cao (cổ xưa).
- Báo cáo: trình bày thông tin một cách chính thức (thường dùng trong công việc, không nhất thiết mang sắc thái tôn kính).
Thành ngữ liên quan
- Kính trình lên trên: cách nói trang trọng chỉ việc gửi văn bản hoặc thông tin lên cấp cao hơn.
- Mọi vấn đề quan trọng đều phải kính trình lên trên để xin ý kiến. (Mọi vấn đề quan trọng đều phải tôn kính báo lên cấp cao hơn để xin ý kiến.)